Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N4Danh từ

窓

まど

cửa sổ

Ví dụ

  • まどをあけました。

    窓を開けました。

    Tôi mở cửa sổ.

  • おおきなまどがありますね。

    大きな窓がありますね。

    Có cửa sổ to đó.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng

    窓 — cửa sổ · Kimuchi Nihongo