Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N2Danh từ

漁業

ぎょぎょう

ngư nghiệp

Ví dụ

  • このちいきのぎょぎょうは、とてもさかんです。

    この地域の漁業は、とても盛んです。

    Ngành cá trong khu vực này rất phát triển.

  • ぎょぎょうではたらくひとのかずがへっています。

    漁業で働く人の数が減っています。

    Số lượng người làm việc trong ngành cá đang giảm.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng