Từ vựng
N5Danh từ三つ
みっつ
Ba cái
Ví dụ
たまごがみっつあります。
卵が三つあります。
Có ba quả trứng.
みっつのやまがみえます。
三つの山が見えます。
Tôi có thể nhìn thấy ba ngọn núi.
Từ vựng
N5Danh từみっつ
Ba cái
たまごがみっつあります。
卵が三つあります。
Có ba quả trứng.
みっつのやまがみえます。
三つの山が見えます。
Tôi có thể nhìn thấy ba ngọn núi.