Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N5Tính từ -i

短い

みじかい

ngắn

Ví dụ

  • かれのかみはみじかいです。

    彼の髪は短いです。

    Tóc anh ấy rất ngắn.

  • やすみのきかんがみじかい、もうおわってしまう。

    休みの期間が短い、もう終わってしまう。

    Kỳ nghỉ rất ngắn, sắp kết thúc rồi.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng