Từ vựng
N5Tính từ -i短い
みじかい
ngắn
Ví dụ
かれのかみはみじかいです。
彼の髪は短いです。
Tóc anh ấy rất ngắn.
やすみのきかんがみじかい、もうおわってしまう。
休みの期間が短い、もう終わってしまう。
Kỳ nghỉ rất ngắn, sắp kết thúc rồi.
Từ vựng
N5Tính từ -iみじかい
ngắn
かれのかみはみじかいです。
彼の髪は短いです。
Tóc anh ấy rất ngắn.
やすみのきかんがみじかい、もうおわってしまう。
休みの期間が短い、もう終わってしまう。
Kỳ nghỉ rất ngắn, sắp kết thúc rồi.