Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N2Danh từ

消費税

しょうひぜい

thuế tiêu thụ

Ví dụ

  • ことしからしょうひぜいがあがりました。

    今年から消費税が上がりました。

    Thuế tiêu dùng tăng từ năm nay.

  • かかくにはしょうひぜいがふくまれています。

    価格には消費税が含まれています。

    Giá đã bao gồm thuế tiêu dùng.

  • このしょうひんのかかくにしょうひぜいがふくまれていますか。

    この商品の価格に消費税が含まれていますか。

    Thuế tiêu dùng có được tính vào giá sản phẩm này không?

  • しょうひぜいはじゅっパーセントです。

    消費税は十パーセントです。

    Thuế tiêu dùng là 10%.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng

    消費税 — thuế tiêu thụ · Kimuchi Nihongo