Từ vựng
N5Danh từ椅子
いす
ghế
Ví dụ
いすにすわりました。
椅子に座りました。
Tôi ngồi trên ghế.
ふるいいすはつかえません。
古い椅子は使えません。
Chiếc ghế cũ không dùng được.
Từ vựng
N5Danh từいす
ghế
いすにすわりました。
椅子に座りました。
Tôi ngồi trên ghế.
ふるいいすはつかえません。
古い椅子は使えません。
Chiếc ghế cũ không dùng được.