Từ vựng
N2軽食
けいしょく
bữa ăn nhẹ
Ví dụ
ひるやすみにけいしょくをたべました。
昼休みに軽食を食べました。
Tôi ăn một bữa ăn nhẹ trong giờ trưa.
かふぇでけいしょくとこーひーをちゅうもんしました。
カフェで軽食とコーヒーを注文しました。
Tôi đặt hàng một bữa ăn nhẹ và cà phê tại quán cà phê.
Từ vựng
N2けいしょく
bữa ăn nhẹ
ひるやすみにけいしょくをたべました。
昼休みに軽食を食べました。
Tôi ăn một bữa ăn nhẹ trong giờ trưa.
かふぇでけいしょくとこーひーをちゅうもんしました。
カフェで軽食とコーヒーを注文しました。
Tôi đặt hàng một bữa ăn nhẹ và cà phê tại quán cà phê.