Từ vựng
N5Danh từ電気
でんき
điện; đèn điện
Ví dụ
ねるまえにでんきをけしました。
寝る前に電気を消しました。
Tôi tắt đèn trước khi ngủ.
でんきがついていますよ。
電気がついていますよ。
Đèn đã bật rồi.
Từ vựng
N5Danh từでんき
điện; đèn điện
ねるまえにでんきをけしました。
寝る前に電気を消しました。
Tôi tắt đèn trước khi ngủ.
でんきがついていますよ。
電気がついていますよ。
Đèn đã bật rồi.