Từ vựng
N1鈍感
どんかん
vô cảm; chậm hiểu
Ví dụ
かれはひとのきもちにどんかんだ。
彼は人の気持ちに鈍感だ。
Anh ấy không nhạy cảm với cảm xúc của người khác.
そんなどんかんなはつげんはしつれいです。
そんな鈍感な発言は失礼です。
Phát biểu vô cảm như vậy là vô lễ.
Từ vựng
N1どんかん
vô cảm; chậm hiểu
かれはひとのきもちにどんかんだ。
彼は人の気持ちに鈍感だ。
Anh ấy không nhạy cảm với cảm xúc của người khác.
そんなどんかんなはつげんはしつれいです。
そんな鈍感な発言は失礼です。
Phát biểu vô cảm như vậy là vô lễ.