Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

鈍感

どんかん

vô cảm; chậm hiểu

Ví dụ

  • かれはひとのきもちにどんかんだ。

    彼は人の気持ちに鈍感だ。

    Anh ấy không nhạy cảm với cảm xúc của người khác.

  • そんなどんかんなはつげんはしつれいです。

    そんな鈍感な発言は失礼です。

    Phát biểu vô cảm như vậy là vô lễ.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng