Từ vựng
N1鈍る
にぶる
cùn đi; yếu đi
Ví dụ
はものがにぶってきた。
刃物が鈍ってきた。
Lưỡi dao đã trở nên cùn.
このごろ、あたまがにぶってきたようだ。
この頃、頭が鈍ってきたようだ。
Gần đây, tâm trí tôi dường như đang trở nên chậm.
Từ vựng
N1にぶる
cùn đi; yếu đi
はものがにぶってきた。
刃物が鈍ってきた。
Lưỡi dao đã trở nên cùn.
このごろ、あたまがにぶってきたようだ。
この頃、頭が鈍ってきたようだ。
Gần đây, tâm trí tôi dường như đang trở nên chậm.