Từ vựng
N3Động từ nhóm 1雇う
やとう
thuê; tuyển dụng
Ví dụ
このかいしゃはあたらしいしゃいんをやといました。
この会社は新しい社員を雇いました。
Công ty này đã tuyển dụng một nhân viên mới.
かれはきょねんからひとをやとっています。
彼は去年から人を雇っています。
Anh ấy đã thuê người từ năm ngoái.
Từ vựng
N3Động từ nhóm 1やとう
thuê; tuyển dụng
このかいしゃはあたらしいしゃいんをやといました。
この会社は新しい社員を雇いました。
Công ty này đã tuyển dụng một nhân viên mới.
かれはきょねんからひとをやとっています。
彼は去年から人を雇っています。
Anh ấy đã thuê người từ năm ngoái.