Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N3Động từ nhóm 1

雇う

やとう

thuê; tuyển dụng

Ví dụ

  • このかいしゃはあたらしいしゃいんをやといました。

    この会社は新しい社員を雇いました。

    Công ty này đã tuyển dụng một nhân viên mới.

  • かれはきょねんからひとをやとっています。

    彼は去年から人を雇っています。

    Anh ấy đã thuê người từ năm ngoái.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng