Từ vựng
N1解雇
かいこ
sa thải
Ví dụ
かれはちこくがおおいのでかいこされました。
彼は遅刻が多いので解雇されました。
Anh ấy đã bị sa thải vì thường xuyên đến muộn.
けいえいききでおおくのしゃいんがかいこされた。
経営危機で多くの社員が解雇された。
Nhiều nhân viên đã bị sa thải do khủng hoảng quản lý.
Từ vựng
N1かいこ
sa thải
かれはちこくがおおいのでかいこされました。
彼は遅刻が多いので解雇されました。
Anh ấy đã bị sa thải vì thường xuyên đến muộn.
けいえいききでおおくのしゃいんがかいこされた。
経営危機で多くの社員が解雇された。
Nhiều nhân viên đã bị sa thải do khủng hoảng quản lý.