Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

解雇

かいこ

sa thải

Ví dụ

  • かれはちこくがおおいのでかいこされました。

    彼は遅刻が多いので解雇されました。

    Anh ấy đã bị sa thải vì thường xuyên đến muộn.

  • けいえいききでおおくのしゃいんがかいこされた。

    経営危機で多くの社員が解雇された。

    Nhiều nhân viên đã bị sa thải do khủng hoảng quản lý.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng