Từ vựng
N2傾ける
かたむける
làm nghiêng; dốc sức
Ví dụ
かれはせいこうのためぜんりょくをかたむけました。
彼は成功のため全力を傾けました。
Anh ấy đã cống hiến toàn lực cho thành công.
ぼとるをかたむけてのんでください。
ボトルを傾けて飲んでください。
Vui lòng nghiêng chai và uống.
Từ vựng
N2かたむける
làm nghiêng; dốc sức
かれはせいこうのためぜんりょくをかたむけました。
彼は成功のため全力を傾けました。
Anh ấy đã cống hiến toàn lực cho thành công.
ぼとるをかたむけてのんでください。
ボトルを傾けて飲んでください。
Vui lòng nghiêng chai và uống.