Từ vựng
N2Danh từ姿勢
しせい
tư thế; thái độ
Ví dụ
よいしせいですわってください。
良い姿勢で座ってください。
Vui lòng ngồi với tư thế tốt.
しごとにたいするしせいがたいじです。
仕事に対する姿勢が大事です。
Thái độ của bạn đối với công việc rất quan trọng.
Từ vựng
N2Danh từしせい
tư thế; thái độ
よいしせいですわってください。
良い姿勢で座ってください。
Vui lòng ngồi với tư thế tốt.
しごとにたいするしせいがたいじです。
仕事に対する姿勢が大事です。
Thái độ của bạn đối với công việc rất quan trọng.