Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N3Tính từ -i

賢い

かしこい

thông minh; khôn ngoan

Ví dụ

  • たなかさんはかしこいので、いつもせいせきがいいです。

    田中さんは賢いので、いつも成績が良いです。

    Tanaka rất thông minh nên luôn đạt điểm cao.

  • そのこはいぬのなかでいちばんかしこいとおもいます。

    その子は犬の中で一番賢いと思います。

    Tôi nghĩ con chó đó thông minh nhất trong số tất cả những con chó.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng