Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

賢明

けんめい

sáng suốt; khôn ngoan

Ví dụ

  • いますぐびょういんにいくというのはけんめいなはんだんです。

    今すぐ病院に行くというのは賢明な判断です。

    Đi bệnh viện ngay bây giờ là một quyết định sáng suốt.

  • かれはけんめいなひとだから、そのけいかくにはんたいするでしょう。

    彼は賢明な人だから、その計画に反対するでしょう。

    Vì anh ấy là một người sáng suốt, anh ấy có thể sẽ phản đối kế hoạch đó.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng