Từ vựng
N1賢明
けんめい
sáng suốt; khôn ngoan
Ví dụ
いますぐびょういんにいくというのはけんめいなはんだんです。
今すぐ病院に行くというのは賢明な判断です。
Đi bệnh viện ngay bây giờ là một quyết định sáng suốt.
かれはけんめいなひとだから、そのけいかくにはんたいするでしょう。
彼は賢明な人だから、その計画に反対するでしょう。
Vì anh ấy là một người sáng suốt, anh ấy có thể sẽ phản đối kế hoạch đó.