Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N4Danh từ

洗濯機

せんたくき

máy giặt

Ví dụ

  • このせんたくきはあたらしくてつかいやすいです。

    この洗濯機は新しくて使いやすいです。

    Máy giặt này mới và dễ sử dụng.

  • せんたくきがこわれたので、しゅうりにだしました。

    洗濯機が壊れたので、修理に出しました。

    Máy giặt hỏng nên tôi đưa đi sửa.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng