Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

乾燥機

かんそうき

máy sấy

Ví dụ

  • ふゆはかんそうきをつかっているいをかわかします。

    冬は乾燥機を使って衣類を乾かします。

    Vào mùa đông, tôi sử dụng máy sấy để sấy quần áo.

  • かんそうきがないので、そとでせんたくものをほしています。

    乾燥機がないので、外で洗濯物を干しています。

    Tôi không có máy sấy nên phơi quần áo ngoài trời.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng