Từ vựng
N1Danh từ実績
じっせき
thành tích thực tế
Ví dụ
10ねんかんのじっせきがあるから、このしごとにてきしています。
10年間の実績があるから、この仕事に適しています。
Tôi thích hợp cho công việc này vì tôi có 10 năm kinh nghiệm thực tế.
こんきのじっせきをほうこくします。
今期の実績を報告します。
Báo cáo kết quả thực tế kỳ này.
かのじょのじっせきをみれば、どれほどゆうしゅうかがわかります。
彼女の実績を見れば、どれほど優秀かがわかります。
Bạn có thể thấy cô ấy giỏi như thế nào bằng cách nhìn vào những thành tích của cô ấy.
かいがいでのじっせきがあります。
海外での実績があります。
Có thành tích ở nước ngoài.