Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N2Danh từ

金額

きんがく

số tiền

Ví dụ

  • きんがくはいくらですか。

    金額はいくらですか。

    Số tiền là bao nhiêu?

  • きんがくをごかくにんください。

    金額をご確認ください。

    Xin kiểm tra số tiền.

  • せいきゅうしょのきんがくがまちがっていました。

    請求書の金額が間違っていました。

    Số tiền trên hóa đơn không chính xác.

  • ごうけいきんがくはごまんえんです。

    合計金額は五万円です。

    Tổng số tiền là 50.000 yên.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng