Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N3Danh từ

半額

はんがく

nửa giá

Ví dụ

  • せーるではんがくになっています。

    セールで半額になっています。

    Nó được giảm giá một nửa trong bán hàng.

  • このしょうひんははんがくでかえます。

    この商品は半額で買えます。

    Bạn có thể mua mặt hàng này với giá một nửa.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng