Từ vựng
N3Danh từ半額
はんがく
nửa giá
Ví dụ
せーるではんがくになっています。
セールで半額になっています。
Nó được giảm giá một nửa trong bán hàng.
このしょうひんははんがくでかえます。
この商品は半額で買えます。
Bạn có thể mua mặt hàng này với giá một nửa.
Từ vựng
N3Danh từはんがく
nửa giá
せーるではんがくになっています。
セールで半額になっています。
Nó được giảm giá một nửa trong bán hàng.
このしょうひんははんがくでかえます。
この商品は半額で買えます。
Bạn có thể mua mặt hàng này với giá một nửa.