Từ vựng
N2Động từ nhóm 1競う
きそう
thi đua; ganh đua
Ví dụ
ふたりのせんしゅがきんめだるをきそっています。
二人の選手が金メダルを競っています。
Hai vận động viên đang tranh tài để giành huy chương vàng.
だれがさいしょにごーるするかきそいました。
誰が最初にゴールするか競いました。
Chúng tôi cạnh tranh xem ai sẽ đến đích trước.
Từ vựng
N2Động từ nhóm 1きそう
thi đua; ganh đua
ふたりのせんしゅがきんめだるをきそっています。
二人の選手が金メダルを競っています。
Hai vận động viên đang tranh tài để giành huy chương vàng.
だれがさいしょにごーるするかきそいました。
誰が最初にゴールするか競いました。
Chúng tôi cạnh tranh xem ai sẽ đến đích trước.