Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N2Danh từ

稲刈り

いねかり

gặt lúa

Ví dụ

  • あきはいねかりのきせつです

    秋は稲刈りの季節です

    Thu là mùa gặt lúa.

  • いねかりがはじまりました

    稲刈りが始まりました

    Mùa gặt lúa đã bắt đầu.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng