キ
Kimuchi
Nihongo
Tra cứu
Lộ trình
Kanji
Ngữ pháp
Chủ đề
JLPT
BJT
Dịch
vi
Chủ đề
/
Bốn mùa
春
Bốn mùa
113
từ
Chủ yếu N2
Từ vựng
113
Hiện cách đọc
ALL
N5
N4
N3
N2
N1
花冷え
はなびえ
Cái lạnh mùa hoa anh đào
N1
雪
ゆき
tuyết
N5
春
はる
mùa xuân
N5
夏
なつ
mùa hè
N5
秋
あき
mùa thu
N5
冬
ふゆ
mùa đông
N5
季節
きせつ
mùa; thời tiết theo mùa
N4
梅雨
つゆ
mùa mưa (tsuyu)
N2
紅葉
こうよう
lá đỏ mùa thu
N2
花火
はなび
pháo hoa
N3
夏休み
なつやすみ
kỳ nghỉ hè
N5
蒸し暑い
むしあつい
nóng ẩm; oi bức
N2
一月
いちがつ
tháng Một
N5
二月
にがつ
tháng Hai
N5
三月
さんがつ
tháng Ba
N5
四月
しがつ
tháng Tư
N5
五月
ごがつ
tháng Năm
N5
六月
ろくがつ
tháng Sáu
N5
七月
しちがつ
tháng Bảy
N5
八月
はちがつ
tháng Tám
N5
九月
くがつ
tháng Chín
N5
十月
じゅうがつ
Tháng Mười
N5
十一月
じゅういちがつ
Tháng Mười Một
N5
十二月
じゅうにがつ
Tháng Mười Hai
N5
1
2
…
5
Trang sau →
Thêm từ vào chủ đề này
Chủ đề tiếp theo
Giải trí
Giải trí →
Chào hỏi
Số đếm & tiền tệ