Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

縮尺

しゅくしゃく

tỉ lệ thu nhỏ

Ví dụ

  • このちずのしゅくしゃくはひゃくまんぶんのいちです。

    この地図の縮尺は百万分の一です。

    Tỷ lệ bản đồ này là 1:1,000,000.

  • しゅくしゃくをかえてかきなおしました。

    縮尺を変えて描き直しました。

    Tôi đã vẽ lại nó ở tỷ lệ khác.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng

    縮尺 — tỉ lệ thu nhỏ · Kimuchi Nihongo