Kimuchi Nihongo
N1縮
Số nét
17
Bộ thủ
糸
Lớp
6

Súc

co lại, thu nhỏ, rút ngắn, nhăn

Âm On (音読み)

  • シュク

Âm Kun (訓読み)

  • ちぢ(む)
  • ちぢ(まる)
  • ちぢ(める)
  • ちぢ(れる)
  • ちぢ(らす)

Luyện viết

Chế độ

Thứ tự nét

Nét 0/17

Vẽ các nét theo thứ tự. Mỗi nét được kiểm tra ngay khi bạn nhấc bút: hình dạng, hướng và vị trí.

Hãy vẽ nét 1.

Bộ phận

  • 糸
  • 宿

Ghi chú từ cộng đồng