Từ vựng
N3Danh từ彼氏
かれし
bạn trai
Ví dụ
かれしとでーとするよていがあります。
彼氏とデートする予定があります。
Tôi có kế hoạch hẹn hò với bạn trai của mình.
かれしはまいにちがっこうにいきます。
彼氏は毎日学校に行きます。
Bạn trai của tôi đi học mỗi ngày.
Từ vựng
N3Danh từかれし
bạn trai
かれしとでーとするよていがあります。
彼氏とデートする予定があります。
Tôi có kế hoạch hẹn hò với bạn trai của mình.
かれしはまいにちがっこうにいきます。
彼氏は毎日学校に行きます。
Bạn trai của tôi đi học mỗi ngày.