Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N3Danh từ

彼氏

かれし

bạn trai

Ví dụ

  • かれしとでーとするよていがあります。

    彼氏とデートする予定があります。

    Tôi có kế hoạch hẹn hò với bạn trai của mình.

  • かれしはまいにちがっこうにいきます。

    彼氏は毎日学校に行きます。

    Bạn trai của tôi đi học mỗi ngày.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng