Từ vựng
N4Danh từ緑茶
りょくちゃ
trà xanh
Ví dụ
まいにち、りょくちゃをのみます。
毎日、緑茶を飲みます。
Tôi uống trà xanh mỗi ngày.
りょくちゃはけんこうによいです。
緑茶は健康に良いです。
Trà xanh tốt cho sức khỏe.
Từ vựng
N4Danh từりょくちゃ
trà xanh
まいにち、りょくちゃをのみます。
毎日、緑茶を飲みます。
Tôi uống trà xanh mỗi ngày.
りょくちゃはけんこうによいです。
緑茶は健康に良いです。
Trà xanh tốt cho sức khỏe.