Từ vựng
N1Danh từ導入
どうにゅう
đưa vào; áp dụng
Ví dụ
あたらしいシステムをどうにゅうしました。
新しいシステムを導入しました。
Chúng tôi đã triển khai một hệ thống mới.
そのぎじゅつのどうにゅうはこうかてきです。
その技術の導入は効果的です。
Việc áp dụng công nghệ đó rất hiệu quả.
どうにゅうひようをみつもります。
導入費用を見積もります。
Ước tính chi phí triển khai.