Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1Danh từ

導入

どうにゅう

đưa vào; áp dụng

Ví dụ

  • あたらしいシステムをどうにゅうしました。

    新しいシステムを導入しました。

    Chúng tôi đã triển khai một hệ thống mới.

  • そのぎじゅつのどうにゅうはこうかてきです。

    その技術の導入は効果的です。

    Việc áp dụng công nghệ đó rất hiệu quả.

  • どうにゅうひようをみつもります。

    導入費用を見積もります。

    Ước tính chi phí triển khai.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng