Từ vựng
N2Danh từ皮膚科
ひふか
khoa da liễu
Ví dụ
ひふかにいってはだをみてもらいました。
皮膚科に行って肌を見てもらいました。
Tôi đã đi tới phòng da liễu để kiểm tra da.
そのいしゃはひふかのせんもんかです。
その医者は皮膚科の専門家です。
Bác sĩ đó là chuyên gia về da liễu.
Từ vựng
N2Danh từひふか
khoa da liễu
ひふかにいってはだをみてもらいました。
皮膚科に行って肌を見てもらいました。
Tôi đã đi tới phòng da liễu để kiểm tra da.
そのいしゃはひふかのせんもんかです。
その医者は皮膚科の専門家です。
Bác sĩ đó là chuyên gia về da liễu.