Từ vựng
N2酒蔵
さかぐら
nhà ủ rượu sake
Ví dụ
きょうとのさかぐらをたずねました。
京都の酒蔵を訪ねました。
Tôi đã thăm một xưởng rượu sake ở Kyoto.
そのさかぐらはにひゃくねんまえからつづいています。
その酒蔵は二百年前から続いています。
Xưởng rượu đó đã tồn tại từ hai trăm năm trước.
Từ vựng
N2さかぐら
nhà ủ rượu sake
きょうとのさかぐらをたずねました。
京都の酒蔵を訪ねました。
Tôi đã thăm một xưởng rượu sake ở Kyoto.
そのさかぐらはにひゃくねんまえからつづいています。
その酒蔵は二百年前から続いています。
Xưởng rượu đó đã tồn tại từ hai trăm năm trước.