Từ vựng
N2地蔵
じぞう
tượng Địa Tạng
Ví dụ
みちばたにふるいじぞうがたっていました。
道端に古い地蔵が立っていました。
Một bức tượng Jizo cổ xưa đứng bên lề đường.
こどもたちはじぞうにはなをそなえた。
子どもたちは地蔵に花を供えた。
Những đứa trẻ đã dâng hoa cho bức tượng Jizo.
Từ vựng
N2じぞう
tượng Địa Tạng
みちばたにふるいじぞうがたっていました。
道端に古い地蔵が立っていました。
Một bức tượng Jizo cổ xưa đứng bên lề đường.
こどもたちはじぞうにはなをそなえた。
子どもたちは地蔵に花を供えた。
Những đứa trẻ đã dâng hoa cho bức tượng Jizo.