Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N2

地蔵

じぞう

tượng Địa Tạng

Ví dụ

  • みちばたにふるいじぞうがたっていました。

    道端に古い地蔵が立っていました。

    Một bức tượng Jizo cổ xưa đứng bên lề đường.

  • こどもたちはじぞうにはなをそなえた。

    子どもたちは地蔵に花を供えた。

    Những đứa trẻ đã dâng hoa cho bức tượng Jizo.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng