Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N3Danh từ

課長

かちょう

trưởng phòng

Ví dụ

  • かちょうにほうこくしょをていしゅつしました。

    課長に報告書を提出しました。

    Tôi đã nộp báo cáo cho trưởng phòng.

  • かちょうはいま、かいぎちゅうです。

    課長は今、会議中です。

    Trưởng nhóm đang họp.

  • かちょうはいつもいそがしいです。

    課長はいつも忙しいです。

    Trưởng phòng luôn bận rộn.

  • かちょうにしょるいをかくにんしてもらいました。

    課長に書類を確認してもらいました。

    Tôi nhờ trưởng nhóm kiểm tra hồ sơ.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng