Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N4Động từ nhóm 1

曇る

くもる

trở nên nhiều mây; mờ đi

Ví dụ

  • あさはくもっていましたが、ひるからはれました。

    朝は曇っていましたが、昼から晴れました。

    Sáng nay có mây, nhưng chiều thì nắng.

  • まどがくもっています。

    窓が曇っています。

    Cửa sổ bị mờ.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng