Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N3Danh từ

弁護士

べんごし

luật sư

Ví dụ

  • べんごしにそうだんすることにしました。

    弁護士に相談することにしました。

    Tôi quyết định tư vấn với luật sư.

  • あねはべんごしとしてはたらいています。

    姉は弁護士として働いています。

    Chị gái tôi làm việc với tư cách là luật sư.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng