Từ vựng
N1Danh từ司会
しかい
dẫn chương trình; chủ trì
Ví dụ
かれがぱーてぃーのしかいをしました。
彼がパーティーの司会をしました。
Anh ấy là người dẫn chương trình tại bữa tiệc.
きょうのかいぎのしかいはわたしです。
今日の会議の司会は私です。
Hôm nay tôi điều phối cuộc họp.
しかいしゃはおおきなこえではなします。
司会者は大きな声で話します。
Người dẫn chương trình nói bằng giọng to.
しかいをつとめさせていただきます。
司会を務めさせていただきます。
Tôi xin làm người dẫn chương trình.