Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1Danh từ

司会

しかい

dẫn chương trình; chủ trì

Ví dụ

  • かれがぱーてぃーのしかいをしました。

    彼がパーティーの司会をしました。

    Anh ấy là người dẫn chương trình tại bữa tiệc.

  • きょうのかいぎのしかいはわたしです。

    今日の会議の司会は私です。

    Hôm nay tôi điều phối cuộc họp.

  • しかいしゃはおおきなこえではなします。

    司会者は大きな声で話します。

    Người dẫn chương trình nói bằng giọng to.

  • しかいをつとめさせていただきます。

    司会を務めさせていただきます。

    Tôi xin làm người dẫn chương trình.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng

    司会 — dẫn chương trình; chủ trì · Kimuchi Nihongo