Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

囚人

しゅうじん

tù nhân

Ví dụ

  • そのしゅうじんは20ねんこくむしょにいた。

    その囚人は20年刑務所にいた。

    Tù nhân đó đã ở trong tù 20 năm.

  • しゅうじんたちはまいにちはたらいている。

    囚人たちは毎日働いている。

    Những tù nhân làm việc hàng ngày.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng