Từ vựng
N1囚われる
とらわれる
bị bắt giữ; bị trói buộc
Ví dụ
かれはかこのしっぱいにとらわれている。
彼は過去の失敗に囚われている。
Anh ấy bị ám ảnh bởi những thất bại quá khứ.
へいしたちはてきにとらわれた。
兵士たちは敵に囚われた。
Các binh sĩ đã bị quân địch bắt giữ.
Từ vựng
N1とらわれる
bị bắt giữ; bị trói buộc
かれはかこのしっぱいにとらわれている。
彼は過去の失敗に囚われている。
Anh ấy bị ám ảnh bởi những thất bại quá khứ.
へいしたちはてきにとらわれた。
兵士たちは敵に囚われた。
Các binh sĩ đã bị quân địch bắt giữ.