Từ vựng
N3Danh từ店長
てんちょう
cửa hàng trưởng
Ví dụ
てんちょうにもんだいをほうこくしました。
店長に問題を報告しました。
Tôi đã báo cáo vấn đề cho quản lý cửa hàng.
てんちょうはいつもしんせつです。
店長はいつも親切です。
Quản lý cửa hàng luôn tử tế.
Từ vựng
N3Danh từてんちょう
cửa hàng trưởng
てんちょうにもんだいをほうこくしました。
店長に問題を報告しました。
Tôi đã báo cáo vấn đề cho quản lý cửa hàng.
てんちょうはいつもしんせつです。
店長はいつも親切です。
Quản lý cửa hàng luôn tử tế.