Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N4Tính từ -i

嬉しい

うれしい

vui mừng

Ví dụ

  • かのじょからめーるをもらってうれしいです。

    彼女からメールをもらって嬉しいです。

    Tôi rất vui khi nhận được email từ bạn gái.

  • ごうかくできてうれしい。

    合格できて嬉しい。

    Tôi rất vui vì đã đỗ kỳ thi.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng