Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N4Tính từ -i

悲しい

かなしい

buồn

Ví dụ

  • ともだちがひっこしてしまって、かなしいです。

    友達が引っ越してしまって、悲しいです。

    Tôi buồn vì bạn tôi đã chuyển đi.

  • そのえいがをみて、かなしくなりました。

    その映画を見て、悲しくなりました。

    Tôi cảm thấy buồn sau khi xem bộ phim đó.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng