Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1Phó từ

至急

しきゅう

khẩn cấp; gấp

Ví dụ

  • しきゅう へんしんを おねがいします。

    至急返信をお願いします。

    Vui lòng trả lời ngay lập tức.

  • しきゅうごれんらくください。

    至急ご連絡ください。

    Xin liên lạc gấp.

  • しきゅう たいおうが ひつような もんだいです。

    至急対応が必要な問題です。

    Đây là vấn đề cần xử lý ngay lập tức.

  • しきゅうのあんけんがあります。

    至急の案件があります。

    Có việc khẩn cấp.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng