Từ vựng
N1Danh từ冬至
とうじ
đông chí
Ví dụ
とうじは12がつ21にちごろです。
冬至は12月21日ごろです。
Chí Đông là khoảng ngày 21 tháng 12.
とうじのひにゆずゆにはいります。
冬至の日に柚子湯に入ります。
Vào ngày chí Đông, chúng tôi tắm nước có quả mật quất.
Từ vựng
N1Danh từとうじ
đông chí
とうじは12がつ21にちごろです。
冬至は12月21日ごろです。
Chí Đông là khoảng ngày 21 tháng 12.
とうじのひにゆずゆにはいります。
冬至の日に柚子湯に入ります。
Vào ngày chí Đông, chúng tôi tắm nước có quả mật quất.