Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N2Danh từ

焼き芋

やきいも

khoai lang nướng

Ví dụ

  • ふゆにやきいもをたべるのがすきです。

    冬に焼き芋を食べるのが好きです。

    Tôi thích ăn khoai nướng vào mùa đông.

  • さつまいもをやきいもにしてたべました。

    さつまいもを焼き芋にして食べました。

    Tôi nướng khoai lang và ăn nó.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng