Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N3Động từ nhóm 1

怒る

おこる

nổi giận

Ví dụ

  • せんせいはがくせいがしゅくだいをしないのでおこっています。

    先生は学生が宿題をしないので怒っています。

    Giáo viên đang giận vì học sinh không làm bài tập về nhà.

  • おやにおこられましたが、まちがったことをしてしまいました。

    親に怒られましたが、間違ったことをしてしまいました。

    Bố mẹ tôi giận tôi vì tôi đã làm sai việc gì đó.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng