Từ vựng
N1亨通
こうつう
hanh thông; thuận lợi
Ví dụ
かれのじぎょうはこうつうし、おおきなせいこうをおさめました。
彼の事業は亨通し、大きな成功を収めました。
Kinh doanh của anh ta phát triển và đạt được thành công lớn.
ぷろじぇくとがこうつうすることをねがっています。
プロジェクトが亨通することを願っています。
Tôi hy vọng dự án sẽ tiến hành suôn sẻ.
Từ vựng
N1こうつう
hanh thông; thuận lợi
かれのじぎょうはこうつうし、おおきなせいこうをおさめました。
彼の事業は亨通し、大きな成功を収めました。
Kinh doanh của anh ta phát triển và đạt được thành công lớn.
ぷろじぇくとがこうつうすることをねがっています。
プロジェクトが亨通することを願っています。
Tôi hy vọng dự án sẽ tiến hành suôn sẻ.