Kimuchi Nihongo
N4通
Số nét
10
Bộ thủ
⻌
Lớp
2

Thông

đi qua, thông suốt, lưu thông, đi lại thường xuyên

Âm On (音読み)

  • ツウ
  • ツ

Âm Kun (訓読み)

  • とお(る)
  • とお(り)
  • -とお(り)
  • -どお(り)
  • とお(す)
  • とお(し)
  • -どお(し)
  • かよ(う)

Luyện viết

Chế độ

Thứ tự nét

Nét 0/10

Vẽ các nét theo thứ tự. Mỗi nét được kiểm tra ngay khi bạn nhấc bút: hình dạng, hướng và vị trí.

Hãy vẽ nét 1.

Bộ phận

  • 甬
  • ⻌

Ghi chú từ cộng đồng