Từ vựng
N5Cụm từこんばんは
Chào buổi tối
Ví dụ
よる、せんせいにあったのでこんばんはといった。
夜、先生に会ったのでこんばんはと言った。
Tôi gặp giáo viên vào buổi tối nên nói lời chào buổi tối.
こんばんは。きょうはどうでしたか。
こんばんは。今日はどうでしたか。
Chào buổi tối. Hôm nay của bạn thế nào?
Từ vựng
N5Cụm từChào buổi tối
よる、せんせいにあったのでこんばんはといった。
夜、先生に会ったのでこんばんはと言った。
Tôi gặp giáo viên vào buổi tối nên nói lời chào buổi tối.
こんばんは。きょうはどうでしたか。
こんばんは。今日はどうでしたか。
Chào buổi tối. Hôm nay của bạn thế nào?