Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N4Tính từ -i

怖い

こわい

đáng sợ; sợ

Ví dụ

  • くらいみちはこわいので、ひとりではあるきません。

    暗い道は怖いので、一人では歩きません。

    Tôi không đi một mình trên những con đường tối vì tôi sợ.

  • そのいぬはおおきくてこわいです。

    その犬は大きくて怖いです。

    Con chó đó lớn và đáng sợ.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng

    怖い — đáng sợ; sợ · Kimuchi Nihongo