Từ vựng
N4Tính từ -i怖い
こわい
đáng sợ; sợ
Ví dụ
くらいみちはこわいので、ひとりではあるきません。
暗い道は怖いので、一人では歩きません。
Tôi không đi một mình trên những con đường tối vì tôi sợ.
そのいぬはおおきくてこわいです。
その犬は大きくて怖いです。
Con chó đó lớn và đáng sợ.
Từ vựng
N4Tính từ -iこわい
đáng sợ; sợ
くらいみちはこわいので、ひとりではあるきません。
暗い道は怖いので、一人では歩きません。
Tôi không đi một mình trên những con đường tối vì tôi sợ.
そのいぬはおおきくてこわいです。
その犬は大きくて怖いです。
Con chó đó lớn và đáng sợ.