Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N3Tính từ -i

寂しい

さびしい

cô đơn; buồn tẻ

Ví dụ

  • ひとりでよるごはんをたべるのはさびしいです。

    一人で夜ご飯を食べるのは寂しいです。

    Ăn cơm tối một mình thì cô đơn.

  • ともだちがりゅうがくして、とてもさびしくなりました。

    友達が留学して、とても寂しくなりました。

    Tôi cảm thấy rất cô đơn khi bạn tôi đi du học.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng