Từ vựng
N3Tính từ -i寂しい
さびしい
cô đơn; buồn tẻ
Ví dụ
ひとりでよるごはんをたべるのはさびしいです。
一人で夜ご飯を食べるのは寂しいです。
Ăn cơm tối một mình thì cô đơn.
ともだちがりゅうがくして、とてもさびしくなりました。
友達が留学して、とても寂しくなりました。
Tôi cảm thấy rất cô đơn khi bạn tôi đi du học.
Từ vựng
N3Tính từ -iさびしい
cô đơn; buồn tẻ
ひとりでよるごはんをたべるのはさびしいです。
一人で夜ご飯を食べるのは寂しいです。
Ăn cơm tối một mình thì cô đơn.
ともだちがりゅうがくして、とてもさびしくなりました。
友達が留学して、とても寂しくなりました。
Tôi cảm thấy rất cô đơn khi bạn tôi đi du học.